베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "nấu ăn" (1)
nấu ăn

영어
동사cook
nấu ăn là sở thích của tôi
cooking is my hobby
관련 단어 "nấu ăn" (1)
rượu nấu ăn

영어
명사cooking sake
Đầu bếp dùng rượu nấu ăn khi làm cá.
The chef uses cooking sake for fish dishes.
표현 "nấu ăn" (14)
nấu ăn giỏi
good at cooking
anh ấy đọc sách, trong khi đó cô ấy nấu ăn
She cooks food while he reads a book.
Mẹ đang nấu ăn bằng bếp điện.
My mom is cooking with an electric stove.
Khi nấu ăn, mẹ bật máy hút mùi.
My mom turns on the ventilation fan when cooking.
nấu ăn là sở thích của tôi
cooking is my hobby
Đầu bếp dùng rượu nấu ăn khi làm cá.
The chef uses cooking sake for fish dishes.
Mẹ dùng đũa cả (đũa nấu ăn) để gắp đồ ăn khi nấu.
Mom uses cooking chopsticks to handle food while cooking.
Tôi dùng dầu phộng để nấu ăn.
I use peanut oil for cooking.
Mẹ đang nấu ăn trong phòng bếp.
My mother is cooking in the kitchen.
Tôi dùng vị tinh khi nấu ăn.
I use monosodium glutamate (MSG) in cooking.
Cô ấy băm thịt để nấu ăn.
She minces the meat for cooking.
Tôi giỏi về nấu ăn.
I am good at cooking.
Tôi cắt hành tím để nấu ăn.
I cut purple onions for cooking.
Tôi rửa xe trong khi vợ tôi nấu ăn
I washed the car while my wife was cooking.
